trực tuần

trực tuần

Anh ấy đang trực tuần ở phòng y tế của trường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm nhiệm vụ theo lịch phiên, thường canh gác, kiểm tra hoặc đảm bảo trật tự trong một khoảng thời gian nhất định (thường một tuần): "trực tuần" chỉ hành động thực hiện công việc trực ban theo sự phân công luân phiên, thường gặp trong môi trường quân đội, bệnh viện, trường học hoặc các cơ quan công sở.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hôm nay tôi phải trực tuần ở bệnh viện từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều. (Hôm nay tôi làm nhiệm vụ theo phiên tại bệnh viện theo lịch tuần.)
    • Lớp trưởng được giao trực tuần để giám sát việc vệ sinh lớp học. (Lớp trưởng được phân công kiểm tra vệ sinh trong tuần này.)
    • Các chiến sĩ trực tuần phải báo cáo tình hình mỗi giờ. (Các binh sĩ đang làm nhiệm vụ canh gác theo phiên phải báo cáo định kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trực tuần đêm": hình thức trực vào ban đêm theo lịch tuần.

    • Anh ấy ghét nhất là trực tuần đêm phải thức suốt. (Anh ấy không thích làm nhiệm vụ ban đêm theo phiên phải thức cả đêm.)
  • "trực tuần luân phiên": việc trực được thay đổi giữa các thành viên theo thời gian.

    • Chúng tôi áp dụng lịch trực tuần luân phiên để mọi người đều cơ hội nghỉ ngơi. (Chúng tôi dùng lịch trực thay đổi giữa mọi người để ai cũng được nghỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trực (động từ): làm nhiệm vụ mặt tại chỗ để xử lý công việc.

    • Bác sĩ trực người sẵn sàng tiếp nhận ca cấp cứu. (Bác sĩ làm nhiệm vụ mặt để xử lý trường hợp khẩn cấp.)
  • Tuần (danh từ): khoảng thời gian bảy ngày; cũng chỉ phiên làm việc theo chu kỳ.

    • Tuần này tôi được nghỉ, tuần sau tôi mới trực. (Tuần này tôi được nghỉ, tuần sau tôi mới làm phiên trực.)
  • Trực nhật (động từ): làm nhiệm vụ vệ sinh, quét dọn trong ngày (thườngtrường học) — khác với "trực tuần" về thời gian dài hơn.

    • Học sinh trực nhật phải lau bảng trước giờ học. (Học sinh làm nhiệm vụ vệ sinh trong ngày phải lau bảng trước khi vào học.)
Từ đồng nghĩa
  • Trực ban: làm nhiệm vụ theo ca, phiên (thường dùng trong quân đội, bệnh viện).

    • Trực ban hôm nay bác sĩ Hùng. (Bác sĩ Hùng người làm nhiệm vụ theo ca hôm nay.)
  • Phiên trực: khoảng thời gian được phân công làm nhiệm vụ.

    • Phiên trực của tôi bắt đầu từ thứ Hai. (Khoảng thời gian tôi được phân công làm nhiệm vụ bắt đầu từ thứ Hai.)
Thành ngữ liên quan
  • Trực tuần như cây nêu: làm nhiệm vụ trực một cách nghiêm túc, không lơ là ( von với cây nêu đứng thẳng).
    • Anh ta trực tuần như cây nêu, không bỏ sót bất cứ việc . (Anh ta làm nhiệm vụ trực một cách nghiêm túc, không bỏ sót việc nào.)

Từ chứa "trực tuần"